der Saft
Pronunciation
/zaft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "saft"trong tiếng Đức

Der Saft
01

nước ép, nước trái cây

Eine flüssige, fruchtige Substanz, die aus gepressten oder pürierten Früchten gewonnen wird
der Saft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Saft(e)s
Các ví dụ
Kinder mögen meistens Traubensaft.
Trẻ em thường thích nước ép nho.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng