Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Sachbuch
[gender: neuter]
01
sách phi hư cấu, sách khoa học thường thức
Ein Buch, das auf Fakten basiert und Themen aus Wissenschaft, Geschichte, Technik oder anderen Wissensgebieten behandelt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Sachbuch(e)s
dạng số nhiều
Sachbücher
Các ví dụ
Sachbücher dominieren die Bestsellerliste im März.
Sách phi hư cấu thống trị danh sách sách bán chạy nhất vào tháng Ba.



























