das sachbuch
sach
ˈza:x
zakh
buch
ˌbu:x
bookh
sachlich

Định nghĩa và ý nghĩa của "sachbuch"trong tiếng Đức

Das Sachbuch
01

sách phi hư cấu, sách khoa học thường thức

Ein Buch, das auf Fakten basiert und Themen aus Wissenschaft, Geschichte, Technik oder anderen Wissensgebieten behandelt 
das Sachbuch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Sachbuch(e)s
dạng số nhiều
Sachbücher
Các ví dụ
Ich lese gerne Sachbücher über Quantenphysik. 

Tôi thích đọc sách phi hư cấu về vật lý lượng tử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng