die S-bahn
Pronunciation
/ˈɛsˌbaːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "s-bahn"trong tiếng Đức

Die S-bahn
01

tàu ngoại ô, tàu đô thị

Ein Nahverkehrszug, der in Städten und deren Umgebung fährt
die S-bahn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
S-Bahn
dạng số nhiều
S-Bahnen
Các ví dụ
Die S-Bahn hält an vielen Stationen in der Stadt.
S-Bahn dừng ở nhiều ga trong thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng