der Ruhm
Pronunciation
/ʁuːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ruhm"trong tiếng Đức

Der Ruhm
01

vinh quang, danh tiếng

Anerkennung und Bewunderung, die jemand aufgrund besonderer Leistungen oder Taten erhält
der Ruhm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ruhm(e)s
Các ví dụ
Ruhm vergeht oft schneller als gedacht.
Danh tiếng thường phai nhạt nhanh hơn dự kiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng