Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Ruhm
01
vinh quang, danh tiếng
Anerkennung und Bewunderung, die jemand aufgrund besonderer Leistungen oder Taten erhält
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ruhm(e)s
Các ví dụ
Er fühlte sich unglücklich, und all sein Ruhm war ihm nichts mehr wert.
Anh ấy cảm thấy không hạnh phúc, và tất cả danh tiếng của anh ấy không còn có giá trị gì với anh ấy nữa.



























