Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Rockmusik
[gender: feminine]
01
nhạc rock, rock
Ein Musikstil, der meist mit elektrischen Gitarren, Schlagzeug und starkem Rhythmus gespielt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rockmusik
Các ví dụ
Rockmusik entstand in den 1950er Jahren.
Nhạc rock ra đời vào những năm 1950.
Cây Từ Vựng
rockmusik
rock
musik



























