Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Robbe
01
hải cẩu, sư tử biển
ein im Wasser und an Land lebendes Meeressäugetier mit einem stromlinienförmigen Körper und Flossen statt Beinen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Robbe
dạng số nhiều
Robben
Các ví dụ
Die Kegelrobbe ist die größte an deutschen Küsten lebende Robbenart.
Hải cẩu xám là loài hải cẩu lớn nhất sống ở bờ biển Đức.



























