die robbe
robbe
ʁɔb̥ə
rawbē
robbie

Định nghĩa và ý nghĩa của "robbe"trong tiếng Đức

Die Robbe
01

hải cẩu, sư tử biển

ein im Wasser und an Land lebendes Meeressäugetier mit einem stromlinienförmigen Körper und Flossen statt Beinen 
die Robbe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Robbe
dạng số nhiều
Robben
Các ví dụ
Auf dem Felsen sonnte sich eine Gruppe Robben. 

Trên tảng đá, một nhóm hải cẩu đang phơi nắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng