die rippe
ri
ˈʁɪ
ri
ppe
rappe

Định nghĩa và ý nghĩa của "rippe"trong tiếng Đức

Die Rippe
01

xương sườn, xương sườn

ein Knochen, der Teil des Brustkorbs ist und die Lunge sowie das Herz schützt 
die Rippe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
rippe
dạng số nhiều
rippen
Các ví dụ
Die Rippen schützen wichtige Organe wie das Herz und die Lunge. 

Xương sườn bảo vệ các cơ quan quan trọng như tim và phổi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng