das Repertoire
Pronunciation
/ʁepɛʁˈto̯aːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repertoire"trong tiếng Đức

Das Repertoire
[gender: neuter]
01

tiết mục, chương trình

Die Sammlung von Musikstücken, die ein Musiker oder Ensemble regelmäßig spielt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Repertoires
dạng số nhiều
Repertoires
Các ví dụ
Der Pianist arbeitet ständig an seinem Repertoire.
Nghệ sĩ dương cầm liên tục làm việc trên tiết mục của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng