Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Repertoire
01
tiết mục, chương trình
Die Sammlung von Musikstücken, die ein Musiker oder Ensemble regelmäßig spielt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Repertoires
dạng số nhiều
Repertoires
Các ví dụ
Das Orchester hat ein breites Repertoire an klassischer Musik.
Dàn nhạc có một kho tác phẩm rộng lớn về nhạc cổ điển.



























