der regenbogen
regenbogen
ʁe:gnbo:gn
regnbogn

Định nghĩa và ý nghĩa của "regenbogen"trong tiếng Đức

Der Regenbogen
01

cầu vồng, vồng cầu

Eine bunte, halbkreisförmige Erscheinung am Himmel, die durch Sonnenlicht und Regentropfen entsteht 
der Regenbogen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Regenbogens
dạng số nhiều
Regenbögen
Các ví dụ
Nach dem Regen erschien ein wunderschöner Regenbogen. 

Sau cơn mưa, một cầu vồng tuyệt đẹp xuất hiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng