Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Regenbogen
01
cầu vồng, vồng cầu
Eine bunte, halbkreisförmige Erscheinung am Himmel, die durch Sonnenlicht und Regentropfen entsteht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Regenbogens
dạng số nhiều
Regenbögen
Các ví dụ
Kinder lieben es, einen Regenbogen zu beobachten.
Trẻ em thích quan sát một cầu vồng.



























