Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Rechtswissenschaft
/ˈʁɛçt͡svɪsn̩ˌʃaft/
Die Rechtswissenschaft
[gender: feminine]
01
khoa học pháp lý, luật
Die akademische Disziplin, die sich mit der systematischen Erforschung und Anwendung von Gesetzen und Rechtssystemen befasst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rechtswissenschaft
dạng số nhiều
Rechtswissenschaften
Các ví dụ
Die moderne Rechtswissenschaft untersucht auch die Auswirkungen künstlicher Intelligenz auf Gesetze.
Khoa học pháp lý hiện đại cũng nghiên cứu tác động của trí tuệ nhân tạo đối với luật pháp.



























