der radler
radler
ʁa:dlɐ
radl

Định nghĩa và ý nghĩa của "radler"trong tiếng Đức

Der Radler
01

người đi xe đạp, người đạp xe

eine Person, die mit einem Fahrrad (Rad) fährt 
der Radler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Radlers
dạng số nhiều
Radler
Các ví dụ
Der Radler fuhr den bergigen Weg hinauf. 

Người đi xe đạp đã đi lên con đường núi.

02

radler, bia pha nước chanh

ein Mischgetränk aus Bier und Zitronenlimonade 
das Radler definition and meaning
Các ví dụ
Ein Radler ist weniger stark als Bier. 

Một radler ít mạnh hơn bia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng