die rachsucht
rach
ˈʁa:x
rakh
sucht
ˌzʊxt
zookht

Định nghĩa và ý nghĩa của "rachsucht"trong tiếng Đức

Die Rachsucht
01

mong muốn trả thù, sự thù hận

Der Wunsch, sich für erlittenes Unrecht zu rächen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rachsucht
Các ví dụ
Seine Rachsucht kennt keine Grenzen. 

Sự thù hận của anh ta không có giới hạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng