die Rachsucht

Định nghĩa và ý nghĩa của "rachsucht"trong tiếng Đức

Die Rachsucht
[gender: feminine]
01

mong muốn trả thù, sự thù hận

Der Wunsch, sich für erlittenes Unrecht zu rächen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rachsucht
Các ví dụ
Sie handelte aus Rachsucht.
Cô ấy hành động vì lòng thù hận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng