Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Privatsphäre
[gender: feminine]
01
đời tư, sự riêng tư
Der persönliche Lebensbereich, der vor fremdem Zugriff geschützt ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Privatsphäre
Các ví dụ
Sie achtet sehr auf ihre Privatsphäre.
Cô ấy rất coi trọng sự riêng tư của mình.



























