Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Privatsphäre
01
đời tư, sự riêng tư
Der persönliche Lebensbereich, der vor fremdem Zugriff geschützt ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Privatsphäre
Các ví dụ
Soziale Netzwerke können die Privatsphäre gefährden.
Mạng xã hội có thể gây nguy hiểm cho quyền riêng tư.



























