Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Pflicht
[gender: feminine]
01
nghĩa vụ, trách nhiệm
Eine Aufgabe, die man erfüllen muss, weil es gesetzlich, moralisch oder beruflich verlangt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Pflicht
dạng số nhiều
Pflichten
Các ví dụ
Die Eltern haben die Pflicht, ihre Kinder zu erziehen.
Cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dạy con cái của họ.



























