die Pflaume
Pronunciation
/ˈpflaʊ̯mə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pflaume"trong tiếng Đức

Die Pflaume
[gender: feminine]
01

mận, mận khô

Eine süße, meist violette oder blaue Frucht mit Kern
die Pflaume definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Pflaume
dạng số nhiều
Pflaumen
Các ví dụ
Aus den Pflaumen mache ich Marmelade.
Từ những quả mận, tôi làm mứt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng