der pfirsich
pfir
ˈpfɪʁ
pfir
sich
zɪç
zich

Định nghĩa và ý nghĩa của "pfirsich"trong tiếng Đức

Der Pfirsich
01

đào, đào

Eine süße, saftige Frucht mit samtiger Haut 
der Pfirsich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Pfirsichs
dạng số nhiều
Pfirsiche
Các ví dụ
Ich esse gern einen frischen Pfirsich im Sommer. 

Tôi thích ăn một quả đào tươi vào mùa hè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng