der pfannkuchen
pfannkuchen
p͡fanku:xən
pfankookhēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "pfannkuchen"trong tiếng Đức

Der Pfannkuchen
01

bánh kếp, bánh pancake

ein flacher, in der Pfanne gebackener Kuchen aus Eiern, Mehl und Milch 
der Pfannkuchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Pfannkuchen
dạng sở hữu cách
Pfannkuchens
Các ví dụ
Sie reichte mir dafür zwei Pfannkuchen mit Streuzucker. 

Cô ấy đã đưa cho tôi vì điều đó hai bánh kếp với đường bột.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng