die pediküre
pe
ˈpe:
pe
dikü
diky:
diky
re
ʁə

Định nghĩa và ý nghĩa của "pediküre"trong tiếng Đức

Die Pediküre
01

chăm sóc móng chân, chăm sóc bàn chân

Eine kosmetische Behandlung für die Füße und Zehennägel, ähnlich der Maniküre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Pediküren
dạng sở hữu cách
Pediküre
Các ví dụ
Im Sommer ist eine Pediküre ein Muss für offene Schuhe. 

Vào mùa hè, một pedicure là điều bắt buộc cho giày hở mũi.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng