Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Pediküre
01
chăm sóc móng chân, chăm sóc bàn chân
Eine kosmetische Behandlung für die Füße und Zehennägel, ähnlich der Maniküre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Pediküre
dạng số nhiều
Pediküren
Các ví dụ
Im Sommer ist eine Pediküre ein Muss für offene Schuhe.
Vào mùa hè, một pedicure là điều bắt buộc cho giày hở mũi.



























