der Pedant
Pronunciation
/peˈdant/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pedant"trong tiếng Đức

Der Pedant
[gender: masculine]
01

Người cầu toàn, Người tỉ mỉ

Ein Mensch, der übertrieben genau, ordentlich und auf kleine Details fixiert ist
der Pedant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Pedanten
dạng số nhiều
Pedanten
Các ví dụ
Als Pedant kann er es nicht ertragen, wenn etwas nicht perfekt ist.
Là một người cầu toàn, anh ấy không thể chịu đựng được khi mọi thứ không hoàn hảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng