der pedant
pe
pe
pe
dant
ˈdant
dant
strandelefantamüsantpassant

Định nghĩa và ý nghĩa của "pedant"trong tiếng Đức

Der Pedant
01

Người cầu toàn, Người tỉ mỉ

Ein Mensch, der übertrieben genau, ordentlich und auf kleine Details fixiert ist 
der Pedant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Pedanten
dạng số nhiều
Pedanten
Các ví dụ
Er ist ein richtiger Pedant und korrigiert jeden kleinen Fehler. 

Anh ấy là một kẻ cầu toàn thực sự và sửa từng lỗi nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng