Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Pedant
01
Người cầu toàn, Người tỉ mỉ
Ein Mensch, der übertrieben genau, ordentlich und auf kleine Details fixiert ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Pedanten
giống đực số ít
Pedant
giống cái số ít
Pedantin
neutral form
pedantische Person
dạng sở hữu cách
Pedanten
Các ví dụ
Er ist ein richtiger Pedant und korrigiert jeden kleinen Fehler.
Anh ấy là một kẻ cầu toàn thực sự và sửa từng lỗi nhỏ.



























