die ouvertüre
ouvertüre

Định nghĩa và ý nghĩa của "ouvertüre"trong tiếng Đức

Die Ouvertüre
01

instrumentales Musikstück, das eine Oper, ein Ballett oder ein anderes Bühnenwerk einleitet 

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Ouvertüren
Các ví dụ
Das Orchester spielte die Ouvertüre zur Oper. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng