der Orangensaft
Pronunciation
/oˈʁɑ̃ːʒn̩ˌzaft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "orangensaft"trong tiếng Đức

Der Orangensaft
[gender: masculine]
01

nước cam, nước ép cam

Ein Getränk aus frisch gepressten oder verarbeiteten Orangen
der Orangensaft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Orangensaft(e)s
dạng số nhiều
Orangensäfte
Các ví dụ
Orangensaft enthält viel Vitamin C.
Nước cam chứa nhiều vitamin C.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng