der orangensaft
o
o
o
ran
ˈʁan
ran
gen
gən
gēn
saft
zaft
zaft

Định nghĩa và ý nghĩa của "orangensaft"trong tiếng Đức

Der Orangensaft
01

nước cam, nước ép cam

Ein Getränk aus frisch gepressten oder verarbeiteten Orangen 
der Orangensaft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Orangensaft(e)s
dạng số nhiều
Orangensäfte
Các ví dụ
Zum Frühstück trinke ich gern ein Glas Orangensaft. 

Vào bữa sáng, tôi thích uống một ly nước cam.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng