orange
orange
oʁangʃə
orangshē

Định nghĩa và ý nghĩa của "orange"trong tiếng Đức

01

màu cam, màu da cam

Mit der Farbe zwischen Rot und Gelb orange 
orange definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am orangesten
so sánh hơn
oranger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ich habe ein orange T-Shirt gekauft. 

Tôi đã mua một chiếc áo phông cam.

Die Orange
01

cam, cam ngọt

Runde, saftige Frucht mit süß-saurem Geschmack und orangener Schale 
die Orange definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Orange
dạng số nhiều
Orangen
Các ví dụ
Ich esse jeden Morgen eine Orange. 

Tôi ăn một quả cam mỗi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng