das omelett
o
ˈo:
o
me
lett
lɛt
let

Định nghĩa và ý nghĩa của "omelett"trong tiếng Đức

Das Omelett
01

trứng ốp la, trứng ốp lết

ein Gericht aus Eiern, das in der Pfanne gebraten wird 
das Omelett definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Omeletts
dạng số nhiều
Omeletts
Các ví dụ
Zum Frühstück mache ich mir oft ein Omelett mit Pilzen und Käse. 

Vào bữa sáng, tôi thường tự làm một trứng ốp la với nấm và phô mai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng