Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Novelle
[gender: feminine]
01
tiểu thuyết ngắn, truyện ngắn
Eine kurze Erzählung mit klarer Handlung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Novelle
dạng số nhiều
Novellen
Các ví dụ
Eine Novelle ist länger als eine Kurzgeschichte, aber kürzer als ein Roman.
Truyện vừa dài hơn truyện ngắn nhưng ngắn hơn tiểu thuyết.
02
sửa đổi, bổ sung
eine Änderung oder Ergänzung eines bestehenden Gesetzes oder einer bestehenden Regelung
Các ví dụ
Durch die Novelle wurden neue Regelungen eingeführt.
Thông qua novelle, các quy định mới đã được đưa ra.



























