Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nicht nur...sondern auch
/nˈɪçt nˈuːɾ zˈɔndɜn ˌaʊx/
nicht nur...sondern auch
01
không chỉ... mà còn, không những... mà còn
Betont eine zusätzliche, oft überraschende Information
Các ví dụ
Das Buch ist nicht nur spannend, sondern auch lehrreich.
Cuốn sách không chỉ hấp dẫn mà còn mang tính giáo dục.


























