die Neuzeit

Định nghĩa và ý nghĩa của "neuzeit"trong tiếng Đức

Die Neuzeit
[gender: feminine]
01

thời kỳ hiện đại, kỷ nguyên hiện đại

Die historische Epoche nach dem Mittelalter, Beginn der Moderne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Neuzeit
Các ví dụ
Die Neuzeit brachte wichtige Veränderungen in Politik und Gesellschaft.
Thời kỳ hiện đại đã mang lại những thay đổi quan trọng trong chính trị và xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng