Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Neuzeit
01
thời kỳ hiện đại, kỷ nguyên hiện đại
Die historische Epoche nach dem Mittelalter, Beginn der Moderne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Neuzeit
Các ví dụ
Die Neuzeit begann im 15. Jahrhundert.
Thời kỳ hiện đại bắt đầu vào thế kỷ 15.



























