neutral
neutral
nɔɪ̯tʁa:l
noytral

Định nghĩa và ý nghĩa của "neutral"trong tiếng Đức

neutral
01

trung lập, không thiên vị

Ohne Meinung oder Wertung 
neutral definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am neutralsten
so sánh hơn
neutraler
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Richter muss neutral bleiben. 

Thẩm phán phải giữ trung lập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng