neutral
Pronunciation
/nɔɪ̯ˈtʀaːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "neutral"trong tiếng Đức

neutral
01

trung lập, không thiên vị

Ohne Meinung oder Wertung
neutral definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am neutralsten
so sánh hơn
neutraler
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ich versuche, in Diskussionen neutral zu sein.
Tôi cố gắng trung lập trong các cuộc thảo luận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng