nervös
ne
ne
rvös
ˈʁvø:s
rveus

Định nghĩa và ý nghĩa của "nervös"trong tiếng Đức

nervös
01

lo lắng, bồn chồn

Gefühl von innerer Anspannung, Angst oder Unsicherheit 
nervös definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
nervöseste-
so sánh hơn
nervöser
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist vor dem Interview sehr nervös. 

Cô ấy rất căng thẳng trước cuộc phỏng vấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng