nervös
Pronunciation
/nɛʁˈvøːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nervös"trong tiếng Đức

nervös
[comparative form: nervöser][superlative form: nervöseste-]
01

lo lắng, bồn chồn

Gefühl von innerer Anspannung, Angst oder Unsicherheit
nervös definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
nervöseste-
so sánh hơn
nervöser
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nervöse Menschen reagieren oft schnell auf Stress.
Những người lo lắng thường phản ứng nhanh với căng thẳng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng