die Nagelschere

Định nghĩa và ý nghĩa của "nagelschere"trong tiếng Đức

Die Nagelschere
[gender: feminine]
01

kéo cắt móng tay, dụng cụ cắt móng tay

Eine kleine Schere, die zum Schneiden von Fingernägeln verwendet wird
die Nagelschere definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Nagelschere
dạng số nhiều
Nagelscheren
Các ví dụ
Sie hat die Nagelschere in ihrer Kosmetiktasche.
Cô ấy có kéo cắt móng tay trong túi mỹ phẩm của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng