der Nagel
Pronunciation
/ˈnaːɡəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nagel"trong tiếng Đức

Der Nagel
[gender: masculine]
01

móng, móng

Harter, flacher Teil an den Enden von Fingern oder Zehen
der Nagel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Nagels
dạng số nhiều
Nägel
Các ví dụ
Der Nagel ist abgebrochen.
Móng tay đã bị gãy.
02

đinh, đinh ghim

Kleiner, spitzer Metallstift zum Befestigen von Dingen in Holz oder an Wänden
der Nagel definition and meaning
Các ví dụ
Der Nagel ist zu kurz für dieses Brett.
Cái đinh quá ngắn cho tấm ván này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng