der Mitarbeiter
Pronunciation
/ˈmɪtˌʔaʁbaɪ̯tɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mitarbeiter"trong tiếng Đức

Der Mitarbeiter
01

nhân viên, cộng tác viên

Eine Person, die in einer Firma oder Organisation arbeitet
der Mitarbeiter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Mitarbeiters
dạng số nhiều
Mitarbeiter
Các ví dụ
Der Mitarbeiter ist für die Buchhaltung zuständig.
Nhân viên chịu trách nhiệm về kế toán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng