Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Mindestlohn
01
mức lương tối thiểu, tiền lương tối thiểu
Der gesetzlich festgelegte niedrigste Stunden- oder Monatslohn, den Arbeitgeber ihren Angestellten zahlen müssen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Mindestlohn(e)s
dạng số nhiều
Mindestlöhne
Các ví dụ
Der Mindestlohn beträgt aktuell 12,41 Euro pro Stunde.
Mức lương tối thiểu hiện tại là 12,41 euro mỗi giờ.



























