die Meinung
Pronunciation
/ˈmaɪ̯nʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "meinung"trong tiếng Đức

Die Meinung
[gender: feminine]
01

ý kiến, quan điểm

Persönliche Ansicht oder Einstellung zu einem Thema
die Meinung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Meinung
dạng số nhiều
Meinungen
Các ví dụ
Meiner Meinung nach ist das falsch.
Theo ý kiến của tôi, điều đó là sai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng