der meineid
meineid
maɪ̯naɪ̯t
mainait

Định nghĩa và ý nghĩa của "meineid"trong tiếng Đức

Der Meineid
01

tội khai man, tội thề gian

Das absichtliche Lügen unter Eid 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Meineids
dạng số nhiều
Meineide
Các ví dụ
Er wurde wegen Meineids verurteilt. 

Anh ta bị kết án vì tội khai man dưới lời thề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng