der maßstab
maßstab
ma:sʃta:p
masshtap

Định nghĩa và ý nghĩa của "maßstab"trong tiếng Đức

Der Maßstab
01

das Größenverhältnis zwischen einer Zeichnung, Karte oder einem Modell und der Wirklichkeit , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Maßstäbe
dạng sở hữu cách
Maßstab(e)s
Các ví dụ
Die Karte ist im Maßstab 1:50.000 gezeichnet. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng