Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Maßstab
01
das Größenverhältnis zwischen einer Zeichnung, Karte oder einem Modell und der Wirklichkeit , -
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Maßstab(e)s
dạng số nhiều
Maßstäbe
Các ví dụ
Die Karte ist im Maßstab 1:50.000 gezeichnet.



























