Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Mars
01
Sao Hỏa, hành tinh Đỏ
Der vierte Planet von der Sonne, bekannt als der "Rote Planet" wegen seiner rötlichen Farbe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Mars
Các ví dụ
Der Mars ist wegen seines Eisens rot gefärbt.
Sao Hỏa có màu đỏ do sắt của nó.



























