der Mars

Định nghĩa và ý nghĩa của "mars"trong tiếng Đức

Der Mars
01

Sao Hỏa, hành tinh Đỏ

Der vierte Planet von der Sonne, bekannt als der "Rote Planet" wegen seiner rötlichen Farbe
der Mars definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Mars
Các ví dụ
Der Mars hat zwei kleine Monde, Phobos und Deimos.
Sao Hỏa có hai mặt trăng nhỏ, Phobos và Deimos.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng