die marmelade
mar
maʁ
mar
me
me
la
ˈla:
la
de
de

Định nghĩa và ý nghĩa của "marmelade"trong tiếng Đức

Die Marmelade
01

mứt, mứt trái cây

Süßer Brotaufstrich aus gekochtem Obst und Zucker 
die Marmelade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Marmelade
dạng số nhiều
Marmeladen
Các ví dụ
Ich esse gern Marmelade zum Frühstück. 

Tôi thích ăn mứt cho bữa sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng