Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Libelle
01
chuồn chuồn
Schlanker Insekt mit langen Flügeln, das schnell fliegt und oft über Wasser schwebt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Libelle
dạng số nhiều
Libellen
Các ví dụ
Eine Libelle setzt sich auf den Ast.
Một con chuồn chuồn đậu trên cành cây.
02
ống thủy
Werkzeug mit Flüssigkeit und Luftblase, das zeigt, ob eine Fläche waagerecht oder senkrecht ist
Các ví dụ
Die Libelle zeigt durch die Blase die genaue Lage an.
Ống thủy cho biết vị trí chính xác thông qua bong bóng.



























