der lektor
lektor
lɛkto:ɐ
lekto

Định nghĩa và ý nghĩa của "lektor"trong tiếng Đức

Der Lektor
01

người hiệu đính, biên tập viên

Jemand, der Texte prüft und verbessert 
der Lektor definition and meaning
Các ví dụ
Der Lektor liest das Manuskript. 

Người biên tập đọc bản thảo.

02

giảng viên, giảng viên đại học

eine akademische Person an einer Hochschule, die lehrt, meist unterhalb einer Professur 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Lektors
dạng số nhiều
Lektoren
Các ví dụ
Der Lektor hält ein Seminar an der Universität. 

Giảng viên tổ chức một hội thảo tại trường đại học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng