Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Lektor
01
người hiệu đính, biên tập viên
Jemand, der Texte prüft und verbessert
Các ví dụ
Der Lektor liest das Manuskript.
Người biên tập đọc bản thảo.
02
giảng viên, giảng viên đại học
eine akademische Person an einer Hochschule, die lehrt, meist unterhalb einer Professur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Lektors
dạng số nhiều
Lektoren
Các ví dụ
Der Lektor hält ein Seminar an der Universität.
Giảng viên tổ chức một hội thảo tại trường đại học.



























