Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
leiblich
01
sinh học, cùng huyết thống
Mit biologischer Verwandtschaft verbunden
Các ví dụ
Die leiblichen Eltern suchten das Adoptivkind.
Cha mẹ sinh học đã tìm kiếm đứa trẻ được nhận nuôi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sinh học, cùng huyết thống