das Känguru
Pronunciation
/kˈɛŋuːrˌuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "känguru"trong tiếng Đức

Das Känguru
[gender: neuter]
01

chuột túi, động vật có túi Úc

ein großes Beuteltier aus Australien, das sich hüpfend fortbewegt und einen Beutel für sein Junges hat
das Känguru definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kängurus
dạng số nhiều
Kängurus
Các ví dụ
Das Junge sitzt im Beutel des Kängurus.
Con non ngồi trong túi của kangaroo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng