sich mmen
ˈkɛ
ke
mmen
mən
mēn
kommen

Định nghĩa và ý nghĩa của "kämmen"trong tiếng Đức

sich kämmen
01

Haare mit einem Kamm ordnen oder glätten , -

thông tin ngữ pháp
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
kämmte
quá khứ phân từ
gekämmt
Các ví dụ
Sie kämmt sich jeden Morgen vor dem Spiegel die Haare. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng