der Kopf
Pronunciation
/kɔp͡f/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kopf"trong tiếng Đức

Der Kopf
01

đầu, người đứng đầu

Der obere Teil des Körpers, der das Gehirn, die Augen, Ohren, Nase und Mund enthält
der Kopf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kopf(e)s
dạng số nhiều
Köpfe
Các ví dụ
Er trägt einen Hut auf dem Kopf.
Anh ấy đội một chiếc mũ trên đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng