die Koordination
Pronunciation
/koʔɔʁdinaˈt͡si̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "koordination"trong tiếng Đức

Die Koordination
01

sự phối hợp, sự phối hợp

Die planvolle Abstimmung von Arbeitsabläufen, Aufgaben oder Prozessen in einem System
die Koordination definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Koordination
dạng số nhiều
Koordinationen
Các ví dụ
Die Koordination zwischen den Teams funktioniert reibungslos.
Sự phối hợp giữa các đội hoạt động trơn tru.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng