Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Konzern
01
tập đoàn, công ty mẹ
Ein großes Unternehmen, das aus mehreren Tochterfirmen besteht und oft in verschiedenen Branchen tätig ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Konzern(e)s
dạng số nhiều
Konzerne
Các ví dụ
Siemens ist ein deutscher Konzern mit globaler Präsenz.
Siemens là một tập đoàn Đức có sự hiện diện toàn cầu.



























