Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kontrahent
01
đối thủ, người đối địch
Ein Gegner in einem Wettkampf, Streit oder Konflikt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kontrahenten
dạng số nhiều
Kontrahenten
Các ví dụ
Sein Kontrahent im Boxkampf war deutlich größer.
Đối thủ của anh ấy trong trận đấm bốc cao hơn đáng kể.
02
bên ký hợp đồng, bên giao kèo
Eine Partei in einem Vertrag oder Geschäft
Các ví dụ
Beide Kontrahenten unterschrieben den Vertrag.
Cả hai bên ký kết đã ký hợp đồng.



























