der kontrahent
kont
kɔnt
kawnt
ra
ʁa
ra
hent
ˈhɛnt
hent
komplimentkonsequentkonkurrentmedikament

Định nghĩa và ý nghĩa của "kontrahent"trong tiếng Đức

Der Kontrahent
01

đối thủ, người đối địch

Ein Gegner in einem Wettkampf, Streit oder Konflikt 
der Kontrahent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kontrahenten
dạng số nhiều
Kontrahenten
Các ví dụ
Sein Kontrahent im Boxkampf war deutlich größer. 

Đối thủ của anh ấy trong trận đấm bốc cao hơn đáng kể.

02

bên ký hợp đồng, bên giao kèo

Eine Partei in einem Vertrag oder Geschäft 
Các ví dụ
Beide Kontrahenten unterschrieben den Vertrag. 

Cả hai bên ký kết đã ký hợp đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng