Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kompatibel
01
tương thích
Fähig, miteinander zu funktionieren oder harmonisch zusammenzuarbeiten
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am kompatibelsten
so sánh hơn
kompatibler
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Stecker sind in beiden Ländern kompatibel.
Phích cắm tương thích ở cả hai quốc gia.



























