der kommunismus
ko
kaw
mmu
mu
moo
nis
ˈnɪs
nis
mus
mʊs
moos
buddhismusorganismusjournalismusföderalismus

Định nghĩa và ý nghĩa của "kommunismus"trong tiếng Đức

Der Kommunismus
01

chủ nghĩa cộng sản, hệ thống cộng sản

Ein System, in dem alles allen gehört und es keine Klassen oder Privatbesitz gibt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
kommunismus
Các ví dụ
Im Kommunismus gibt es keinen Privatbesitz. 

Trong chủ nghĩa cộng sản, không có tài sản tư nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng