Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kommunismus
01
chủ nghĩa cộng sản, hệ thống cộng sản
Ein System, in dem alles allen gehört und es keine Klassen oder Privatbesitz gibt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
kommunismus
Các ví dụ
Im Kommunismus gibt es keinen Privatbesitz.
Trong chủ nghĩa cộng sản, không có tài sản tư nhân.



























