der Kommunismus
Pronunciation
/ˌkɔmuˈnɪsmʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kommunismus"trong tiếng Đức

Der Kommunismus
[gender: masculine]
01

chủ nghĩa cộng sản, hệ thống cộng sản

Ein System, in dem alles allen gehört und es keine Klassen oder Privatbesitz gibt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
kommunismus
Các ví dụ
Viele diskutieren über die Vor- und Nachteile des Kommunismus.
Nhiều người thảo luận về ưu điểm và nhược điểm của chủ nghĩa cộng sản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng