Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Kommunion
[gender: feminine]
01
lễ ban thánh thể, thánh lễ
Ein christliches Sakrament, bei dem Gläubige das Brot und den Wein als Zeichen des Leibes und Blutes Christi empfangen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kommunion
dạng số nhiều
Kommunionen
Các ví dụ
In der Kirche bereiten sich die Kinder lange auf die Kommunion vor.
Trong nhà thờ, trẻ em chuẩn bị lâu dài cho lễ ban thánh thể.



























