die kommode
ko
kaw
mmo
ˈmo:
mo
de
d

Định nghĩa và ý nghĩa của "kommode"trong tiếng Đức

Die Kommode
01

tủ ngăn kéo, tủ có ngăn kéo

Ein Möbelstück mit Schubladen zum Aufbewahren von Kleidung oder Gegenständen 
die Kommode definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Kommoden
dạng sở hữu cách
Kommode
Các ví dụ
Die Kommode steht im Schlafzimmer neben dem Bett. 

Tủ ngăn kéo đứng trong phòng ngủ bên cạnh giường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng