die Kommode
Pronunciation
/kɔˈmoːdə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kommode"trong tiếng Đức

Die Kommode
01

tủ ngăn kéo, tủ có ngăn kéo

Ein Möbelstück mit Schubladen zum Aufbewahren von Kleidung oder Gegenständen
die Kommode definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kommode
dạng số nhiều
Kommoden
Các ví dụ
Die Kommode hat vier große Schubladen.
Tủ ngăn kéo có bốn ngăn kéo lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng